Chương trình học


Cấu trúc tổng thể của chương trình như bảng sau:

Nội dung kiến thức

Tổng số tín chỉ

Số tín chỉ bắt buộc

Số tín chỉ tự chọn

Kiến thức Giáo Dục Đại cương

54

48

6

Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp

97

85

12

Đại cương ngành

61

56

5

Chuyên ngành

28

26

2

Tốt nghiệp

8

3

5

Tổng Cộng:

151

133

18

* Số tín chỉ trên chưa tính các học phần Thể dục và Giáo dục quốc phòng.

  1.  

Học phần đại cương

Học phần bắt buộc

 

STT

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

1

COM 141

Nói & Trình Bày (tiếng Việt)

1

 

2

COM 142

Viết (tiếng Việt)

1

 

3

PHI 100

Phương Pháp Luận (gồm Nghiên Cứu Khoa Học)

2

 

4

CS 201

Tin Học Ứng Dụng

3

2+1

5

MTH 103

Toán Cao Cấp A1

3

2+1

6

MTH 104

Toán Cao Cấp A2

4

3+1

7

CSU-PHY 101

Vật Lý Đại Cương CSU 1

3

2+1

8

CSU-CHE 101

Hoá Học Đại Cương

3

2+1

9

DTE-IS 102

Hướng Nghiệp 1

1

 

10

DTE-IS 152

Hướng Nghiệp 2

1

 

11

HIS 362

Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

 

12

PHI 150

Triết Học Marx - Lenin

3

 

13

POS 151

Kinh Tế Chính Trị Marx - Lenin

2

 

14

POS 361

Tư Tưởng Hồ Chí Minh

2

 

15

POS 351

Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học

2

 

16

IS-ENG 136

English for International School - Level 1

3

 

17

IS-ENG 137

English for International School - Level 2

3

 

18

IS-ENG 186

English for International School - Level 3

3

 

19

IS-ENG 187

English for International School - Level 4

3

 

20

IS-ENG 236

English for International School - Level 5

3

 

 

Tổng cộng

 

48

 

 

    1.  

Học phần tự chọn

STT

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

 

Chọn 1 trong 2

 

2

 

21

DTE 201

Đạo Đức trong Công Việc

2

 

22

LAW 201

Pháp Luật Đại Cương

2

 

 

Chọn 2 trong 5

 

4

 

23

EVR 205

Sức Khỏe Môi Trường

2

 

24

HIS 221

Lịch Sử Văn Minh Thế Giới 1

2

 

25

HIS 222

Lịch Sử Văn Minh Thế Giới 2

2

 

26

AHI 392

Lịch Sử Kiến Trúc Phương Tây

2

 

27

AHI 391

Lịch Sử Kiến Trúc Phương Đông & Việt Nam

2

 

 

Tổng cộng

 

6

 

 

  1.  

Học phần đại cương ngành

Học phần bắt buộc

STT

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

28

CIE 248

Thực Tập Nhận Thức

1

 

29

CSU-CIE 111

Vẽ Kỹ Thuật & CAD

3

2+1

30

CSU-CIE 260

Trắc Địa

3

2+1

31

CSU-HYD 201

Thuỷ Lực

3

2+1

32

CSU-MEC 201

Cơ Lý Thuyết 1

3

 

33

CSU-MEC 202

Cơ Lý Thuyết 2

3

 

34

CSU-MEC 211

Sức Bền Vật Liệu 1

3

 

35

CSU-MEC 306

Cơ Học Kết Cấu 1 (gồm SAP)

4

3+1

36

CSU-MEC 316

Cơ Học Đất

4

3+1

37

GLY 291

Địa Chất Công Trình

3

2+1

38

CIE 321

Vật Liệu Xây Dựng

2

 

39

CIE 322

Thí Nghiệm Vật Liệu Xây Dựng

1

 

40

CSU-CIE 323

Nền & Móng

2

 

41

CSU-CIE 324

Đồ Án Nền & Móng

1

 

42

CSU-CIE 376

Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép

3

 

43

CSU-CIE 377

Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép

1

 

44

CSU-CIE 378

Kết Cấu Thép

3

 

45

CIE 404

Tổ Chức Thi Công

2

 

46

CIE 435

Máy Xây Dựng

1

 

47

CIE 450

An Toàn Lao Động

2

 

48

CSU-CIE 403

Kỹ Thuật Thi Công

3

 

49

CSU-CIE 296

Đồ Án CDIO

1

 

50

CSU-ENG 130

Anh Văn Chuyên Ngành cho Sinh Viên CSU 1

2

 

51

CSU-ENG 230

Anh Văn Chuyên Ngành cho Sinh Viên CSU 2

2

 

 

Tổng cộng

 

56

 

 

    1.  

Học phần tự chọn

STT

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

 

Chọn 1 trong 2

3

 

52

CSU-EE 341

Kỹ Thuật Điện Cho Xây Dựng

3

 

53

CSU-THR 341

Nhiệt Kỹ Thuật Cho Xây Dựng

3

 

 

Chọn 1 trong 2

2

 

54

CSU-MEC 212

Sức Bền Vật Liệu 2

2

 

55

CSU-MEC 307

Cơ Học Kết Cấu 2

2

 

 

Tổng cộng

 

5

 

 

  1.  

Học phần chuyên ngành

Học phần bắt buộc

STT

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

56

CSU-ARC 391

Kiến Trúc Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp

4

 

57

CIE 428

Kết Cấu Nhà Thép

2

 

58

CIE 429

Đồ Án Kết Cấu Nhà Thép

1

 

59

CIE 477

Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Ứng Lực Trước

2

 

60

CIE 426

Kết Cấu Nhà Bê Tông Cốt Thép

2

 

61

CIE 427

Đồ Án Nhà Bê Tông Cốt Thép

1

 

62

CIE 433

Tổ Chức Thi Công Công Trình Dân Dụng & Công Nghiệp

3

 

63

CIE 434

Đồ Án Tổ Chức Thi Công Công Trình Dân Dụng & Công Nghiệp

1

 

64

CIE 486

Đồ Án Kỹ Thuật Thi Công Bê Tông Toàn Khối

1

 

65

CSU-CIE 441

Quản Lý Dự Án Xây Dựng

3

 

66

CIE 432

Đồ Án Kỹ Thuật Lắp Ghép Công Trình Dân Dụng & Công Nghiệp

1

 

67

CIE 431

Kỹ Thuât Lắp Ghép Công Trình Dân Dụng & Công Nghiệp

3

 

68

CSU-CIE 396

Đồ Án CDIO

1

 

69

CSU-CIE 496

Đồ Án CDIO

1

 

 

Tổng cộng

 

26